Đăng Nhập

Quên mật khẩu

Latest topics
Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 


Rechercher Advanced Search

Statistics
Diễn Đàn hiện có 100 thành viên
Chúng ta cùng chào mừng thành viên mới đăng ký: hangngoc

Tổng số bài viết đã gửi vào diễn đàn là 178 in 131 subjects
Thống Kê
Hiện có 0 người đang truy cập Diễn Đàn, gồm: 0 Thành viên, 0 Thành viên ẩn danh và 0 Khách viếng thăm :: 1 Bot

Không

[ View the whole list ]


Số người truy cập cùng lúc nhiều nhất là 13 người, vào ngày Sun Jul 26, 2009 1:26 am

Các bạn tham khảo một số từ ngữ thương mại- tài chính nhé

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Các bạn tham khảo một số từ ngữ thương mại- tài chính nhé

Bài gửi by phuong8x on Fri Sep 12, 2008 3:47 pm

1. revenue: thu nhập

2. interest: tiền lãi

Sum at 5% interest: Ai hay ra ngân hàng ngoại thương gửi tiền thì sẽ hiểu

3. withdraw: rút tiền ra

To withdraw a sum of money: đi ra quỹ tiết kiệm mà quên câu này thì người ta chắc tưởng mình định đến để cướp nhà băng

4. offset: sự bù đáp thiệt hại

He put up his prices to offset the increased cost of materials: Khi nguyên liệu tăng giá thì nhớ làm theo cách này

5. treasurer: thủ quỹ

The treasurer misappropriated the company's funds: Trong vụ xử bọn tham ô thì các quan toà sẽ phải nói như vậy

6. turnover: doanh số, doanh thu

The estimated annual turnover of my company is 6 milion $: ước gì mà điều này thành sự thật

7. inflation: sự lạm phát

Government is chiefly concerned with controlling inflation: Nhà nước tất nhiên là quan tâm đến vấn đề này rồi

8. Surplus: thặng dư

surplus wealth: chủ nghĩa tư bản sống được là nhờ cái này đây

9. liability: khoản nợ, trách nhiệm

10. depreciation: khấu hao
11. Financial policies : chính sách tài chính

12. Home/ Foreign maket : thị trường trong nước/ ngoài nước

13. Foreign currency : ngoại tệ

14. Circulation and distribution of commodity : lưu thông phân phối hàng hoá

15. price_ boom : việc giá cả tăng vọt

16. hoard/ hoarder : tích trữ/ người tích trữ

17. moderate price : giá cả phải chăng

18. monetary activities : hoạt động tiền tệ

19. speculation/ speculator : đầu cơ/ người đầu cơ

20. dumping : bán phá giá

21. economic blockade : bao vây kinh tế

22. guarantee :bảo hành

23. insurance : bảo hiểm

24. embargo : cấm vận

25. account holder : chủ tài khoản

26. conversion : chuyển đổi (tiền, chứng khoán)

27. tranfer : chuyển khoản

27. agent : đại lý, đại diện

29. customs barrier : hàng rào thuế quan

30. invoice : hoá đơn

31. mode of payment : phuơng thức thanh toán

32. financial year : tài khoá

33. joint venture : công ty liên doanh

34. instalment : phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền

35. mortage : cầm cố , thế nợ

36. share : cổ phần

37. shareholder : người góp cổ phần

38. earnest money : tiền đặt cọc

39. payment in arrear : trả tiền chậm

40. confiscation : tịch thu

41. preferential duties : thuế ưu đãi

phuong8x

Tổng số bài gửi: 17
Join date: 21/08/2008

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Dịch thuật Hà Nội

Bài gửi by vanluc88 on Wed Aug 17, 2011 1:44 pm

dich thuat | Dich thuat cong chung | Công ty dịch thuật | dich thuat Ha Noidich thuat ha noicông ty dịch thuật dich thuat cong chung tongue

vanluc88

Tổng số bài gửi: 1
Join date: 09/08/2011

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang

- Similar topics

Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết