Đăng Nhập
Latest topics
Tìm kiếm
Statistics
Diễn Đàn hiện có 100 thành viênChúng ta cùng chào mừng thành viên mới đăng ký: hangngoc
Tổng số bài viết đã gửi vào diễn đàn là 178 in 131 subjects
Thống Kê
Hiện có 0 người đang truy cập Diễn Đàn, gồm: 0 Thành viên, 0 Thành viên ẩn danh và 0 Khách viếng thăm :: 1 BotKhông
Số người truy cập cùng lúc nhiều nhất là 13 người, vào ngày Sun Jul 26, 2009 1:26 am
Các bạn tham khảo một số từ ngữ thương mại- tài chính nhé
Diễn đàn dịch thuật :: Thảo luận - Trao đổi - Hỏi đáp - dịch thuật :: Anh Việt - Việt Anh :: Văn bản hành chính- Hợp đồng
Trang 1 trong tổng số 1 trang • Share •
Các bạn tham khảo một số từ ngữ thương mại- tài chính nhé
1. revenue: thu nhập
2. interest: tiền lãi
Sum at 5% interest: Ai hay ra ngân hàng ngoại thương gửi tiền thì sẽ hiểu
3. withdraw: rút tiền ra
To withdraw a sum of money: đi ra quỹ tiết kiệm mà quên câu này thì người ta chắc tưởng mình định đến để cướp nhà băng
4. offset: sự bù đáp thiệt hại
He put up his prices to offset the increased cost of materials: Khi nguyên liệu tăng giá thì nhớ làm theo cách này
5. treasurer: thủ quỹ
The treasurer misappropriated the company's funds: Trong vụ xử bọn tham ô thì các quan toà sẽ phải nói như vậy
6. turnover: doanh số, doanh thu
The estimated annual turnover of my company is 6 milion $: ước gì mà điều này thành sự thật
7. inflation: sự lạm phát
Government is chiefly concerned with controlling inflation: Nhà nước tất nhiên là quan tâm đến vấn đề này rồi
8. Surplus: thặng dư
surplus wealth: chủ nghĩa tư bản sống được là nhờ cái này đây
9. liability: khoản nợ, trách nhiệm
10. depreciation: khấu hao
11. Financial policies : chính sách tài chính
12. Home/ Foreign maket : thị trường trong nước/ ngoài nước
13. Foreign currency : ngoại tệ
14. Circulation and distribution of commodity : lưu thông phân phối hàng hoá
15. price_ boom : việc giá cả tăng vọt
16. hoard/ hoarder : tích trữ/ người tích trữ
17. moderate price : giá cả phải chăng
18. monetary activities : hoạt động tiền tệ
19. speculation/ speculator : đầu cơ/ người đầu cơ
20. dumping : bán phá giá
21. economic blockade : bao vây kinh tế
22. guarantee :bảo hành
23. insurance : bảo hiểm
24. embargo : cấm vận
25. account holder : chủ tài khoản
26. conversion : chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
27. tranfer : chuyển khoản
27. agent : đại lý, đại diện
29. customs barrier : hàng rào thuế quan
30. invoice : hoá đơn
31. mode of payment : phuơng thức thanh toán
32. financial year : tài khoá
33. joint venture : công ty liên doanh
34. instalment : phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
35. mortage : cầm cố , thế nợ
36. share : cổ phần
37. shareholder : người góp cổ phần
38. earnest money : tiền đặt cọc
39. payment in arrear : trả tiền chậm
40. confiscation : tịch thu
41. preferential duties : thuế ưu đãi
2. interest: tiền lãi
Sum at 5% interest: Ai hay ra ngân hàng ngoại thương gửi tiền thì sẽ hiểu
3. withdraw: rút tiền ra
To withdraw a sum of money: đi ra quỹ tiết kiệm mà quên câu này thì người ta chắc tưởng mình định đến để cướp nhà băng
4. offset: sự bù đáp thiệt hại
He put up his prices to offset the increased cost of materials: Khi nguyên liệu tăng giá thì nhớ làm theo cách này
5. treasurer: thủ quỹ
The treasurer misappropriated the company's funds: Trong vụ xử bọn tham ô thì các quan toà sẽ phải nói như vậy
6. turnover: doanh số, doanh thu
The estimated annual turnover of my company is 6 milion $: ước gì mà điều này thành sự thật
7. inflation: sự lạm phát
Government is chiefly concerned with controlling inflation: Nhà nước tất nhiên là quan tâm đến vấn đề này rồi
8. Surplus: thặng dư
surplus wealth: chủ nghĩa tư bản sống được là nhờ cái này đây
9. liability: khoản nợ, trách nhiệm
10. depreciation: khấu hao
11. Financial policies : chính sách tài chính
12. Home/ Foreign maket : thị trường trong nước/ ngoài nước
13. Foreign currency : ngoại tệ
14. Circulation and distribution of commodity : lưu thông phân phối hàng hoá
15. price_ boom : việc giá cả tăng vọt
16. hoard/ hoarder : tích trữ/ người tích trữ
17. moderate price : giá cả phải chăng
18. monetary activities : hoạt động tiền tệ
19. speculation/ speculator : đầu cơ/ người đầu cơ
20. dumping : bán phá giá
21. economic blockade : bao vây kinh tế
22. guarantee :bảo hành
23. insurance : bảo hiểm
24. embargo : cấm vận
25. account holder : chủ tài khoản
26. conversion : chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
27. tranfer : chuyển khoản
27. agent : đại lý, đại diện
29. customs barrier : hàng rào thuế quan
30. invoice : hoá đơn
31. mode of payment : phuơng thức thanh toán
32. financial year : tài khoá
33. joint venture : công ty liên doanh
34. instalment : phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
35. mortage : cầm cố , thế nợ
36. share : cổ phần
37. shareholder : người góp cổ phần
38. earnest money : tiền đặt cọc
39. payment in arrear : trả tiền chậm
40. confiscation : tịch thu
41. preferential duties : thuế ưu đãi
phuong8x- Tổng số bài gửi: 17
Join date: 21/08/2008
Dịch thuật Hà Nội
dich thuat | Dich thuat cong chung | Công ty dịch thuật | dich thuat Ha Noidich thuat ha noicông ty dịch thuật dich thuat cong chung
vanluc88- Tổng số bài gửi: 1
Join date: 09/08/2011
Similar topics» MỘT SỐ LƯU Ý KHI THAM GIA FORUM
» Tài Sản Nổi của Nguyễn Tấn Dũng ( Quan Tham)
» Auto GiangHồ Tl Võ Lâm 2 Noiloan.net Bản 7.0.0.11b Update Thường Xuyên
» Diem thi mon ke toan quan tri + kinh te ngoai thuong
» Chia sẽ kinh nghiệm độ chính xác cao
» Tài Sản Nổi của Nguyễn Tấn Dũng ( Quan Tham)
» Auto GiangHồ Tl Võ Lâm 2 Noiloan.net Bản 7.0.0.11b Update Thường Xuyên
» Diem thi mon ke toan quan tri + kinh te ngoai thuong
» Chia sẽ kinh nghiệm độ chính xác cao
Diễn đàn dịch thuật :: Thảo luận - Trao đổi - Hỏi đáp - dịch thuật :: Anh Việt - Việt Anh :: Văn bản hành chính- Hợp đồng
Trang 1 trong tổng số 1 trang
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết



» Dịch Vụ Dịch Thuật Chuyên Nghiệp
» Các bạn tham khảo một số từ ngữ thương mại- tài chính nhé
» Học ngoại ngữ từ những sở thích
» Có cái links học tiếng Anh thương mại online nè Anh em!
» Dịch thuật tiếng Pháp – Việt, Việt – Pháp
» Hét thật to để học tiếng Anh giỏi
» DỊCH TÀI LIỆU việt anh
» Bảng báo giá dịch vụ dịch thuật Công chứng